CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thủ tục hành chính

Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (Điều 11 )     Mức độ 2

Lĩnh vực

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

Nội dung hướng dẫn  (Tải nội dung hướng dẫn)

3. Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (Điều 11 )

Trình tự thực hiện

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ

Chủ rừng chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định.

Bước 2: Nộp  hồ sơ

- Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế "một cửa" của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Các ngày làm việc trong tuần:

+ Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.

+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 16h30’.

- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả giao cho người nộp hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

Bước 3: Nhận kết quả

- Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế "một cửa" của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Thời gian nhận kết quả: Các ngày làm việc trong tuần:

+ Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30;

+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 16h30’.

- Người nhận kết quả xuất trình giấy hẹn trả kết quả. Trường hợp ủy quyền nhận kết quả thì phải có giấy ủy quyền và giấy Chứng minh nhân dân của người ủy quyền (kèm theo phiếu hẹn trả kết quả).  

Cách thức thực hiện

  • Tại trụ sở cơ quan hành chính.
  • Qua đường bưu điện.

Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ

- Giấy đề nghị cấp phép khai thác (theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT).

- Bảng kê lâm sản khai thác (theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT).

b) Số lượng bộ hồ sơ:  01 bộ (bản chính).

Thời hạn giải quyết

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng chuyên môn - Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Giấy phép khai thác.

Phí, lệ phí

 

Không.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Giấy đề nghị cấp phép khai thác theo phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT.

- Bảng kê lâm sản khai thác theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT .của Bộ Nông nghiệp & PTNT.

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT, ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp & PTNT Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản.

Thành phần hồ sơ

Chưa có dữ liệu hiển thị